TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千岛湖

Qiāndǎo Hú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千島湖

Âm Hán Việt THIÊN ĐẢO HỒ

千岛湖 nghĩa là Hồ Qiandao ở Chiết Giang, còn gọi là Hồ chứa sông Xin'an, được tạo ra như một phần của dự án thủy điện lớn năm 1959.

Nghĩa của 千岛湖

Qiāndǎo Hú

THIÊN ĐẢO HỒTên riêngphồn thể 千島湖tên riêng
  1. Hồ Qiandao ở Chiết Giang, còn gọi là Hồ chứa sông Xin'an, được tạo ra như một phần của dự án thủy điện lớn năm 1959

Câu hỏi thường gặp

千岛湖 nghĩa là gì?

千岛湖 (qiāndǎo hú) nghĩa là Hồ Qiandao ở Chiết Giang, còn gọi là Hồ chứa sông Xin'an, được tạo ra như một phần của dự án thủy điện lớn năm 1959.

千岛湖 đọc thế nào?

千岛湖 đọc là Qiāndǎo Hú (pinyin).

Âm Hán Việt của 千岛湖 là gì?

Âm Hán Việt của 千岛湖 là "thiên đảo hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.