TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千斤顶

qiānjīndǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千斤頂

Âm Hán Việt THIÊN CÂN ĐỈNH

千斤顶 nghĩa là kích.

Nghĩa của 千斤顶

qiānjīndǐng

THIÊN CÂN ĐỈNHDanh từphồn thể 千斤頂
  1. Kích (để nâng vật nặng)

Câu hỏi thường gặp

千斤顶 nghĩa là gì?

千斤顶 (qiānjīndǐng) nghĩa là kích.

千斤顶 đọc thế nào?

千斤顶 đọc là qiānjīndǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 千斤顶 là gì?

Âm Hán Việt của 千斤顶 là "thiên cân đỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.