TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千真万确

qiānzhēnwànquè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千真萬確

Âm Hán Việt THIÊN CHÂN VẠN XÁC

千真万确 nghĩa là hoàn toàn đúng, nhiều mặt.

Nghĩa của 千真万确

qiānzhēnwànquè

THIÊN CHÂN VẠN XÁCCụm từphồn thể 千真萬確
  1. thành ngữ Hoàn toàn đúng
  2. Nhiều mặt
  3. Đúng từ nhiều góc độ

Câu hỏi thường gặp

千真万确 nghĩa là gì?

千真万确 (qiānzhēnwànquè) nghĩa là hoàn toàn đúng, nhiều mặt.

千真万确 đọc thế nào?

千真万确 đọc là qiānzhēnwànquè (pinyin).

Âm Hán Việt của 千真万确 là gì?

Âm Hán Việt của 千真万确 là "thiên chân vạn xác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.