TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千里马

qiānlǐmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 千里馬

Âm Hán Việt THIÊN LÝ MÃ

千里马 nghĩa là ngựa ngàn dặm, ngựa tốt.

Nghĩa của 千里马

qiānlǐmǎ

THIÊN LÝ MÃphồn thể 千里馬
  1. Ngựa ngàn dặm
  2. Ngựa tốt

Câu hỏi thường gặp

千里马 nghĩa là gì?

千里马 (qiānlǐmǎ) nghĩa là ngựa ngàn dặm, ngựa tốt.

千里马 đọc thế nào?

千里马 đọc là qiānlǐmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 千里马 là gì?

Âm Hán Việt của 千里马 là "thiên lý mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.