千金一诺 nghĩa là Lời hứa đáng giá nghìn vàng (thành ngữ); lời hứa phải được giữ.
Nghĩa của 千金一诺
qiānjīnyīnuò
THIÊN KIM NHẤT NẶCphồn thể 千金一諾
Lời hứa đáng giá nghìn vàng (thành ngữ); lời hứa phải được giữ
Câu hỏi thường gặp
千金一诺 nghĩa là gì?
千金一诺 (qiānjīnyīnuò) nghĩa là Lời hứa đáng giá nghìn vàng (thành ngữ); lời hứa phải được giữ.
千金一诺 đọc thế nào?
千金一诺 đọc là qiānjīnyīnuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 千金一诺 là gì?
Âm Hán Việt của 千金一诺 là "thiên kim nhất nặc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.