TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

升压

shēngyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 升壓

Âm Hán Việt THĂNG ÁP

升压 nghĩa là tăng áp suất, tăng điện áp.

Nghĩa của 升压

shēngyā

THĂNG ÁPphồn thể 升壓
  1. Tăng áp suất (của chất lỏng)
  2. Tăng (hoặc nâng) điện áp

Câu hỏi thường gặp

升压 nghĩa là gì?

升压 (shēngyā) nghĩa là tăng áp suất, tăng điện áp.

升压 đọc thế nào?

升压 đọc là shēngyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 升压 là gì?

Âm Hán Việt của 升压 là "thăng áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.