TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

升旗仪式

shēngqíyíshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 升旗儀式

Âm Hán Việt THĂNG KỲ NGHI THỨC

升旗仪式 nghĩa là lễ thượng cờ.

Nghĩa của 升旗仪式

shēngqíyíshì

THĂNG KỲ NGHI THỨCphồn thể 升旗儀式
  1. Lễ thượng cờ

Câu hỏi thường gặp

升旗仪式 nghĩa là gì?

升旗仪式 (shēngqíyíshì) nghĩa là lễ thượng cờ.

升旗仪式 đọc thế nào?

升旗仪式 đọc là shēngqíyíshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 升旗仪式 là gì?

Âm Hán Việt của 升旗仪式 là "thăng kỳ nghi thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.