TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半圆形

bànyuánxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 半圓形

Âm Hán Việt BÁN VIÊN HÌNH

半圆形 nghĩa là hình bán nguyệt.

Nghĩa của 半圆形

bànyuánxíng

BÁN VIÊN HÌNHphồn thể 半圓形
  1. Hình bán nguyệt

Câu hỏi thường gặp

半圆形 nghĩa là gì?

半圆形 (bànyuánxíng) nghĩa là hình bán nguyệt.

半圆形 đọc thế nào?

半圆形 đọc là bànyuánxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 半圆形 là gì?

Âm Hán Việt của 半圆形 là "bán viên hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.