TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半流体

bànliútǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 半流體

Âm Hán Việt BÁN LƯU THỂ

半流体 nghĩa là bán lỏng.

Nghĩa của 半流体

bànliútǐ

BÁN LƯU THỂDanh từphồn thể 半流體
  1. Bán lỏng

Câu hỏi thường gặp

半流体 nghĩa là gì?

半流体 (bànliútǐ) nghĩa là bán lỏng.

半流体 đọc thế nào?

半流体 đọc là bànliútǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 半流体 là gì?

Âm Hán Việt của 半流体 là "bán lưu thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.