半生不熟 (bànshēngbùshóu) nghĩa là chưa chín, chưa thành thạo.
半生不熟 đọc thế nào?
半生不熟 đọc là bànshēngbùshóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 半生不熟 là gì?
Âm Hán Việt của 半生不熟 là "bán sinh bất thục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.