TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半票

bànpiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁN PHIẾU

半票 nghĩa là vé nửa giá, nửa giá vé.

Nghĩa của 半票

bànpiào

BÁN PHIẾUDanh từ
  1. Vé nửa giá
  2. Nửa giá vé

Câu hỏi thường gặp

半票 nghĩa là gì?

半票 (bànpiào) nghĩa là vé nửa giá, nửa giá vé.

半票 đọc thế nào?

半票 đọc là bànpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 半票 là gì?

Âm Hán Việt của 半票 là "bán phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.