TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半空中

bànkōngzhōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁN KHÔNG TRUNG

半空中 nghĩa là giữa không trung, trong không trung.

Nghĩa của 半空中

bànkōngzhōng

BÁN KHÔNG TRUNG
  1. Giữa không trung
  2. Trong không trung

Câu hỏi thường gặp

半空中 nghĩa là gì?

半空中 (bànkōngzhōng) nghĩa là giữa không trung, trong không trung.

半空中 đọc thế nào?

半空中 đọc là bànkōngzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 半空中 là gì?

Âm Hán Việt của 半空中 là "bán không trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.