TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半身像

bànshēnxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁN THÂN TƯỢNG

半身像 nghĩa là Ảnh hoặc chân dung nửa người.

Nghĩa của 半身像

bànshēnxiàng

BÁN THÂN TƯỢNGDanh từ
  1. Ảnh hoặc chân dung nửa người
  2. Tượng bán thân

Câu hỏi thường gặp

半身像 nghĩa là gì?

半身像 (bànshēnxiàng) nghĩa là Ảnh hoặc chân dung nửa người.

半身像 đọc thế nào?

半身像 đọc là bànshēnxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 半身像 là gì?

Âm Hán Việt của 半身像 là "bán thân tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.