TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

半载

bànzǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 半載

Âm Hán Việt BÁN TẢI

半载 nghĩa là nửa năm.

Nghĩa của 半载

bànzǎi

BÁN TẢIDanh từphồn thể 半載
  1. Nửa năm

bànzài

BÁN TẢIphồn thể 半載
  1. Nửa tải

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 半载

Đồng nghĩa

Từ ghép có 半载

Câu hỏi thường gặp

半载 nghĩa là gì?

半载 (bànzǎi, bànzài) nghĩa là nửa năm.

半载 đọc thế nào?

半载 đọc là bànzǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 半载 là gì?

Âm Hán Việt của 半载 là "bán tải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.