TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

华北事变

Huáběi Shìbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 華北事變

Âm Hán Việt HOA BẮC SỰ BIẾN

华北事变 nghĩa là Sự biến Hoa Bắc tháng 10-12 năm 1935, một nỗ lực của Nhật Bản nhằm thiết lập chính phủ bù nhìn ở miền bắc Trung Quốc.

Nghĩa của 华北事变

Huáběi Shìbiàn

HOA BẮC SỰ BIẾNphồn thể 華北事變tên riêng
  1. Sự biến Hoa Bắc tháng 10-12 năm 1935, một nỗ lực của Nhật Bản nhằm thiết lập chính phủ bù nhìn ở miền bắc Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

华北事变 nghĩa là gì?

华北事变 (huáběi shìbiàn) nghĩa là Sự biến Hoa Bắc tháng 10-12 năm 1935, một nỗ lực của Nhật Bản nhằm thiết lập chính phủ bù nhìn ở miền bắc Trung Quốc.

华北事变 đọc thế nào?

华北事变 đọc là Huáběi Shìbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 华北事变 là gì?

Âm Hán Việt của 华北事变 là "hoa bắc sự biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.