华商晨报 nghĩa là Tin Sáng Thương mại Trung Quốc (bản sáng của Tin Thương mại Trung Quốc 华商报).
Nghĩa của 华商晨报
Huáshāng Chénbào
HOA THƯƠNG THẦN BÁOphồn thể 華商晨報tên riêng
Tin Sáng Thương mại Trung Quốc (bản sáng của Tin Thương mại Trung Quốc 华商报)
Câu hỏi thường gặp
华商晨报 nghĩa là gì?
华商晨报 (huáshāng chénbào) nghĩa là Tin Sáng Thương mại Trung Quốc (bản sáng của Tin Thương mại Trung Quốc 华商报).
华商晨报 đọc thế nào?
华商晨报 đọc là Huáshāng Chénbào (pinyin).
Âm Hán Việt của 华商晨报 là gì?
Âm Hán Việt của 华商晨报 là "hoa thương thần báo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.