TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

华表

huábiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 華表

Âm Hán Việt HOA BIỂU

华表 nghĩa là cột đá cẩm thạch.

Nghĩa của 华表

huábiǎo

HOA BIỂUDanh từphồn thể 華表
  1. Cột đá cẩm thạch (cột trang trí trước cung điện, lăng mộ)

Câu hỏi thường gặp

华表 nghĩa là gì?

华表 (huábiǎo) nghĩa là cột đá cẩm thạch.

华表 đọc thế nào?

华表 đọc là huábiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 华表 là gì?

Âm Hán Việt của 华表 là "hoa biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.