TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

协管

xiéguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 協管

Âm Hán Việt HIỆP QUẢN

协管 nghĩa là Hỗ trợ quản lý (ví dụ: cảnh sát giao thông hoặc kiểm soát đám đông).

Nghĩa của 协管

xiéguǎn

HIỆP QUẢNphồn thể 協管
  1. Hỗ trợ quản lý (ví dụ: cảnh sát giao thông hoặc kiểm soát đám đông)
  2. Quản lý giám sát

Từ ghép có 协管

Câu hỏi thường gặp

协管 nghĩa là gì?

协管 (xiéguǎn) nghĩa là Hỗ trợ quản lý (ví dụ: cảnh sát giao thông hoặc kiểm soát đám đông).

协管 đọc thế nào?

协管 đọc là xiéguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 协管 là gì?

Âm Hán Việt của 协管 là "hiệp quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.