TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

协韵

xiéyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 協韻

Âm Hán Việt HIỆP VẬN

协韵 nghĩa là hòa vần.

Nghĩa của 协韵

xiéyùn

HIỆP VẬNphồn thể 協韻
  1. Hòa vần

Câu hỏi thường gặp

协韵 nghĩa là gì?

协韵 (xiéyùn) nghĩa là hòa vần.

协韵 đọc thế nào?

协韵 đọc là xiéyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 协韵 là gì?

Âm Hán Việt của 协韵 là "hiệp vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.