TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卑之,毋甚高论

bēizhī wúshèngāolùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卑之,毋甚高論

卑之,毋甚高论 nghĩa là Ý kiến của tôi, không có gì sâu sắc (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); điểm khiêm tốn của tôi là ý kiến quen thuộc.

Nghĩa của 卑之,毋甚高论

bēizhī wúshèngāolùn

phồn thể 卑之,毋甚高論
  1. Ý kiến của tôi, không có gì sâu sắc (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); điểm khiêm tốn của tôi là ý kiến quen thuộc
  2. Điều tôi nói thật ra không có gì đặc biệt

Câu hỏi thường gặp

卑之,毋甚高论 nghĩa là gì?

卑之,毋甚高论 (bēizhī wúshèngāolùn) nghĩa là Ý kiến của tôi, không có gì sâu sắc (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); điểm khiêm tốn của tôi là ý kiến quen thuộc.

卑之,毋甚高论 đọc thế nào?

卑之,毋甚高论 đọc là bēizhī wúshèngāolùn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.