卑躬屈膝 (bēigōngqūxī) nghĩa là cúi đầu khuỵu gối, nịnh bợ.
卑躬屈膝 đọc thế nào?
卑躬屈膝 đọc là bēigōngqūxī (pinyin).
Âm Hán Việt của 卑躬屈膝 là gì?
Âm Hán Việt của 卑躬屈膝 là "ty cung khuất tất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.