TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卑躬屈膝

bēigōngqūxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TY CUNG KHUẤT TẤT

卑躬屈膝 nghĩa là cúi đầu khuỵu gối, nịnh bợ.

Nghĩa của 卑躬屈膝

bēigōngqūxī

TY CUNG KHUẤT TẤT
  1. Cúi đầu khuỵu gối (thành ngữ); nịnh bợ
  2. Uốn éo để lấy lòng

Câu hỏi thường gặp

卑躬屈膝 nghĩa là gì?

卑躬屈膝 (bēigōngqūxī) nghĩa là cúi đầu khuỵu gối, nịnh bợ.

卑躬屈膝 đọc thế nào?

卑躬屈膝 đọc là bēigōngqūxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 卑躬屈膝 là gì?

Âm Hán Việt của 卑躬屈膝 là "ty cung khuất tất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.