TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卑陋龌龊

bēilòuwòchuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卑陋齷齪

Âm Hán Việt TY LẬU ÁC XÚC

卑陋龌龊 nghĩa là Đê tiện và đáng khinh (thành ngữ); bỉ ổi và ghê tởm (đặc biệt là tính cách hoặc hành động).

Nghĩa của 卑陋龌龊

bēilòuwòchuò

TY LẬU ÁC XÚCphồn thể 卑陋齷齪
  1. Đê tiện và đáng khinh (thành ngữ); bỉ ổi và ghê tởm (đặc biệt là tính cách hoặc hành động)

Câu hỏi thường gặp

卑陋龌龊 nghĩa là gì?

卑陋龌龊 (bēilòuwòchuò) nghĩa là Đê tiện và đáng khinh (thành ngữ); bỉ ổi và ghê tởm (đặc biệt là tính cách hoặc hành động).

卑陋龌龊 đọc thế nào?

卑陋龌龊 đọc là bēilòuwòchuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 卑陋龌龊 là gì?

Âm Hán Việt của 卑陋龌龊 là "ty lậu ác xúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.