TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卓识

zhuóshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卓識

Âm Hán Việt TRÁC THỨC

卓识 nghĩa là nhãn quan vượt trội, sự sáng suốt.

Nghĩa của 卓识

zhuóshí

TRÁC THỨCDanh từphồn thể 卓識
  1. Nhãn quan vượt trội
  2. Sự sáng suốt

Thành ngữ có 卓识

Câu hỏi thường gặp

卓识 nghĩa là gì?

卓识 (zhuóshí) nghĩa là nhãn quan vượt trội, sự sáng suốt.

卓识 đọc thế nào?

卓识 đọc là zhuóshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 卓识 là gì?

Âm Hán Việt của 卓识 là "trác thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.