TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单元

dānyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單元

Âm Hán Việt ĐƠN NGUYÊN

单元 nghĩa là đơn vị, thành phần.

Nghĩa của 单元

dānyuán

ĐƠN NGUYÊNDanh từphồn thể 單元
  1. Đơn vị (hình thành một thể)
  2. Thành phần
  3. trong toà nhà chung cư Lối vào hoặc cầu thang

Từ ghép có 单元

Câu hỏi thường gặp

单元 nghĩa là gì?

单元 (dānyuán) nghĩa là đơn vị, thành phần.

单元 đọc thế nào?

单元 đọc là dānyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 单元 là gì?

Âm Hán Việt của 单元 là "đơn nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.