TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单口相声

dānkǒuxiàngshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單口相聲

Âm Hán Việt ĐƠN KHẨU TƯỚNG THANH

单口相声 nghĩa là độc thoại hài, kịch hài một người.

Nghĩa của 单口相声

dānkǒuxiàngshēng

ĐƠN KHẨU TƯỚNG THANHphồn thể 單口相聲
  1. Độc thoại hài
  2. Kịch hài một người

Câu hỏi thường gặp

单口相声 nghĩa là gì?

单口相声 (dānkǒuxiàngshēng) nghĩa là độc thoại hài, kịch hài một người.

单口相声 đọc thế nào?

单口相声 đọc là dānkǒuxiàngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 单口相声 là gì?

Âm Hán Việt của 单口相声 là "đơn khẩu tướng thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.