单口相声 (dānkǒuxiàngshēng) nghĩa là độc thoại hài, kịch hài một người.
单口相声 đọc thế nào?
单口相声 đọc là dānkǒuxiàngshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 单口相声 là gì?
Âm Hán Việt của 单口相声 là "đơn khẩu tướng thanh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.