TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单用

dānyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單用

Âm Hán Việt ĐƠN DỤNG

单用 nghĩa là sử dụng một mình.

Nghĩa của 单用

dānyòng

ĐƠN DỤNGphồn thể 單用
  1. Sử dụng (cái gì đó) một mình

Câu hỏi thường gặp

单用 nghĩa là gì?

单用 (dānyòng) nghĩa là sử dụng một mình.

单用 đọc thế nào?

单用 đọc là dānyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 单用 là gì?

Âm Hán Việt của 单用 là "đơn dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.