TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单程

dānchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單程

Âm Hán Việt ĐƠN TRÌNH

单程 nghĩa là một chiều.

Nghĩa của 单程

dānchéng

ĐƠN TRÌNHDanh từphồn thể 單程
  1. Một chiều (vé)

Câu ví dụ với 单程

  • 往返吗?是单程。 Wǎngfǎn ma? shì dānchéng.Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334421

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

单程 nghĩa là gì?

单程 (dānchéng) nghĩa là một chiều.

单程 đọc thế nào?

单程 đọc là dānchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 单程 là gì?

Âm Hán Việt của 单程 là "đơn trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.