TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卖座

màizuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賣座

Âm Hán Việt MẠI TỌA

卖座 nghĩa là Thu hút đông khán giả.

Nghĩa của 卖座

màizuò

MẠI TỌATính từphồn thể 賣座
  1. phim, buổi diễn, v.v. Thu hút đông khán giả

Câu hỏi thường gặp

卖座 nghĩa là gì?

卖座 (màizuò) nghĩa là Thu hút đông khán giả.

卖座 đọc thế nào?

卖座 đọc là màizuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 卖座 là gì?

Âm Hán Việt của 卖座 là "mại tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.