TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卖点

màidiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賣點

Âm Hán Việt MẠI ĐIỂM

卖点 nghĩa là Điểm bán hàng, điểm nổi bật để bán.

Nghĩa của 卖点

màidiǎn

MẠI ĐIỂMDanh từphồn thể 賣點
  1. Điểm bán hàng, điểm nổi bật để bán

Câu hỏi thường gặp

卖点 nghĩa là gì?

卖点 (màidiǎn) nghĩa là Điểm bán hàng, điểm nổi bật để bán.

卖点 đọc thế nào?

卖点 đọc là màidiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 卖点 là gì?

Âm Hán Việt của 卖点 là "mại điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.