卖破绽 nghĩa là Giả vờ hớ hênh để đánh lừa đối thủ (trong trận đấu, chiến đấu, v.v.).
Nghĩa của 卖破绽
màipòzhàn
MẠI PHÁ TRÁNphồn thể 賣破綻
Giả vờ hớ hênh để đánh lừa đối thủ (trong trận đấu, chiến đấu, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
卖破绽 nghĩa là gì?
卖破绽 (màipòzhàn) nghĩa là Giả vờ hớ hênh để đánh lừa đối thủ (trong trận đấu, chiến đấu, v.v.).
卖破绽 đọc thế nào?
卖破绽 đọc là màipòzhàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 卖破绽 là gì?
Âm Hán Việt của 卖破绽 là "mại phá trán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.