NAM KINH NÔNG NGHIỆP ĐẠI HỌCphồn thể 南京農業大學tên riêng
Đại học Nông nghiệp Nam Kinh
Câu hỏi thường gặp
南京农业大学 nghĩa là gì?
南京农业大学 (nánjīng nóngyè dàxué) nghĩa là Đại học Nông nghiệp Nam Kinh.
南京农业大学 đọc thế nào?
南京农业大学 đọc là Nánjīng Nóngyè Dàxué (pinyin).
Âm Hán Việt của 南京农业大学 là gì?
Âm Hán Việt của 南京农业大学 là "nam kinh nông nghiệp đại học".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.