TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南京大屠杀

Nánjīng Dàtúshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 南京大屠殺

Âm Hán Việt NAM KINH ĐẠI ĐỒ SÁT

南京大屠杀 nghĩa là thảm sát nam kinh.

Nghĩa của 南京大屠杀

Nánjīng Dàtúshā

NAM KINH ĐẠI ĐỒ SÁTTên riêngphồn thể 南京大屠殺tên riêng
  1. Thảm sát Nam Kinh (1937-38)

Câu hỏi thường gặp

南京大屠杀 nghĩa là gì?

南京大屠杀 (nánjīng dàtúshā) nghĩa là thảm sát nam kinh.

南京大屠杀 đọc thế nào?

南京大屠杀 đọc là Nánjīng Dàtúshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 南京大屠杀 là gì?

Âm Hán Việt của 南京大屠杀 là "nam kinh đại đồ sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.