TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南京大屠杀事件

Nánjīng Dàtúshā Shìjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 南京大屠殺事件

Âm Hán Việt NAM KINH ĐẠI ĐỒ SÁT SỰ KIỆN

南京大屠杀事件 nghĩa là Cuốn sách tài liệu "The Rape of Nanking" (1997) của Iris Chang 张纯如 (Zhāng Chúnrú)).

Nghĩa của 南京大屠杀事件

Nánjīng Dàtúshā Shìjiàn

NAM KINH ĐẠI ĐỒ SÁT SỰ KIỆNphồn thể 南京大屠殺事件tên riêng
  1. Cuốn sách tài liệu "The Rape of Nanking" (1997) của Iris Chang 张纯如 (Zhāng Chúnrú))

Câu hỏi thường gặp

南京大屠杀事件 nghĩa là gì?

南京大屠杀事件 (nánjīng dàtúshā shìjiàn) nghĩa là Cuốn sách tài liệu "The Rape of Nanking" (1997) của Iris Chang 张纯如 (Zhāng Chúnrú)).

南京大屠杀事件 đọc thế nào?

南京大屠杀事件 đọc là Nánjīng Dàtúshā Shìjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 南京大屠杀事件 là gì?

Âm Hán Việt của 南京大屠杀事件 là "nam kinh đại đồ sát sự kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.