TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南京条约

Nánjīng Tiáoyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 南京條約

Âm Hán Việt NAM KINH ĐIỀU ƯỚC

南京条约 nghĩa là Hiệp ước Nam Kinh (1842) kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất giữa Trung Quốc nhà Thanh và Anh.

Nghĩa của 南京条约

Nánjīng Tiáoyuē

NAM KINH ĐIỀU ƯỚCphồn thể 南京條約tên riêng
  1. Hiệp ước Nam Kinh (1842) kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất giữa Trung Quốc nhà Thanh và Anh

Câu hỏi thường gặp

南京条约 nghĩa là gì?

南京条约 (nánjīng tiáoyuē) nghĩa là Hiệp ước Nam Kinh (1842) kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất giữa Trung Quốc nhà Thanh và Anh.

南京条约 đọc thế nào?

南京条约 đọc là Nánjīng Tiáoyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 南京条约 là gì?

Âm Hán Việt của 南京条约 là "nam kinh điều ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.