南京邮电大学 (nánjīng yóudiàn dàxué) nghĩa là Đại học Bưu điện Nam Kinh.
南京邮电大学 đọc thế nào?
南京邮电大学 đọc là Nánjīng Yóudiàn Dàxué (pinyin).
Âm Hán Việt của 南京邮电大学 là gì?
Âm Hán Việt của 南京邮电大学 là "nam kinh bưu điện đại học".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.