TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南极光

nánjíguāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 南極光

Âm Hán Việt NAM CỰC QUANG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nam cực quang” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

南极光 nghĩa là cực quang nam, cực quang phương nam.

Nghĩa của 南极光

nánjíguāng

NAM CỰC QUANGDanh từphồn thể 南極光
  1. Cực quang nam
  2. Cực quang phương nam

Câu hỏi thường gặp

南极光 nghĩa là gì?

南极光 (nánjíguāng) nghĩa là cực quang nam, cực quang phương nam.

南极光 đọc thế nào?

南极光 đọc là nánjíguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 南极光 là gì?

Âm Hán Việt của 南极光 là "nam cực quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.