TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南海舰队

Nánhǎi Jiànduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 南海艦隊

Âm Hán Việt NAM HẢI HẠM ĐỘI

南海舰队 nghĩa là hạm đội biển nam.

Nghĩa của 南海舰队

Nánhǎi Jiànduì

NAM HẢI HẠM ĐỘIphồn thể 南海艦隊tên riêng
  1. Hạm đội Biển Nam

Câu hỏi thường gặp

南海舰队 nghĩa là gì?

南海舰队 (nánhǎi jiànduì) nghĩa là hạm đội biển nam.

南海舰队 đọc thế nào?

南海舰队 đọc là Nánhǎi Jiànduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 南海舰队 là gì?

Âm Hán Việt của 南海舰队 là "nam hải hạm đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.