TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南澳

Nán'ào giọng máy của trình duyệt

南澳 nghĩa là Huyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕头 (Shàntóu), Quảng Đông.

Nghĩa của 南澳

Nán'ào

Tên riêngtên riêng
  1. Huyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕头 (Shàntóu), Quảng Đông
  2. Xã Nam Áo ở huyện Nghi Lan 宜兰县 (Yílán Xiàn), Đài Loan
  3. Viết tắt của Nam Úc Đại Lợi Á Châu 南澳大利亚州 (Nán'àodàlìyàzhōu), Nam Úc

Câu hỏi thường gặp

南澳 nghĩa là gì?

南澳 (nán'ào) nghĩa là Huyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕头 (Shàntóu), Quảng Đông.

南澳 đọc thế nào?

南澳 đọc là Nán'ào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.