南澳 nghĩa là Huyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕头 (Shàntóu), Quảng Đông.
Nghĩa của 南澳
Nán'ào
Tên riêngtên riêng
Huyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕头 (Shàntóu), Quảng Đông
Xã Nam Áo ở huyện Nghi Lan 宜兰县 (Yílán Xiàn), Đài Loan
Viết tắt của Nam Úc Đại Lợi Á Châu 南澳大利亚州 (Nán'àodàlìyàzhōu), Nam Úc
Câu hỏi thường gặp
南澳 nghĩa là gì?
南澳 (nán'ào) nghĩa là Huyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕头 (Shàntóu), Quảng Đông.
南澳 đọc thế nào?
南澳 đọc là Nán'ào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.