TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南燕

Nán Yān giọng máy của trình duyệt

南燕 nghĩa là Yên Nam thời Thập lục quốc (398-410).

Nghĩa của 南燕

Nán Yān

Tên riêngtên riêng
  1. Yên Nam thời Thập lục quốc (398-410)

Câu hỏi thường gặp

南燕 nghĩa là gì?

南燕 (nán yān) nghĩa là Yên Nam thời Thập lục quốc (398-410).

南燕 đọc thế nào?

南燕 đọc là Nán Yān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.