TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南箕北斗

Nánjī Běidǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM CƠ BẮC ĐẨU

南箕北斗 nghĩa là Ngh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc.

Nghĩa của 南箕北斗

Nánjī Běidǒu

NAM CƠ BẮC ĐẨUtên riêng
  1. thành ngữ Ngh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc
  2. Ngh. bóng cái gì đó mà, dù tên gọi, không có ích thực tế

Câu hỏi thường gặp

南箕北斗 nghĩa là gì?

南箕北斗 (nánjī běidǒu) nghĩa là Ngh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc.

南箕北斗 đọc thế nào?

南箕北斗 đọc là Nánjī Běidǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 南箕北斗 là gì?

Âm Hán Việt của 南箕北斗 là "nam cơ bắc đẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.