TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

博导

bódǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 博導

Âm Hán Việt BÁC ĐẠO

博导 nghĩa là Giáo sư hướng dẫn tiến sĩ.

Nghĩa của 博导

bódǎo

BÁC ĐẠODanh từphồn thể 博導
  1. Giáo sư hướng dẫn tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

博导 nghĩa là gì?

博导 (bódǎo) nghĩa là Giáo sư hướng dẫn tiến sĩ.

博导 đọc thế nào?

博导 đọc là bódǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 博导 là gì?

Âm Hán Việt của 博导 là "bác đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.