TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

博爱

bó'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 博愛

Âm Hán Việt BÁC ÁI

博爱 nghĩa là Tình huynh đệ phổ quát (hoặc tình anh em).

Nghĩa của 博爱

bó'ài

BÁC ÁIĐộng từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 博愛
  1. Tình huynh đệ phổ quát (hoặc tình anh em)
  2. Tình yêu thương phổ quát

Bó'ài

BÁC ÁIĐộng từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 博愛tên riêng
  1. Huyện Bo'ai ở Jiaozuo 焦作 (Jiāozuò), Hà Nam

Câu hỏi thường gặp

博爱 nghĩa là gì?

博爱 (bó'ài, bó'ài) nghĩa là Tình huynh đệ phổ quát (hoặc tình anh em).

博爱 đọc thế nào?

博爱 đọc là bó'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 博爱 là gì?

Âm Hán Việt của 博爱 là "bác ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.