博爱 nghĩa là Tình huynh đệ phổ quát (hoặc tình anh em).
Nghĩa của 博爱
bó'ài
BÁC ÁIĐộng từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 博愛
Tình huynh đệ phổ quát (hoặc tình anh em)
Tình yêu thương phổ quát
Bó'ài
BÁC ÁIĐộng từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 博愛tên riêng
Huyện Bo'ai ở Jiaozuo 焦作 (Jiāozuò), Hà Nam
Câu hỏi thường gặp
博爱 nghĩa là gì?
博爱 (bó'ài, bó'ài) nghĩa là Tình huynh đệ phổ quát (hoặc tình anh em).
博爱 đọc thế nào?
博爱 đọc là bó'ài (pinyin).
Âm Hán Việt của 博爱 là gì?
Âm Hán Việt của 博爱 là "bác ái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.