TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

博物洽闻

bówùqiàwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 博物洽聞

Âm Hán Việt BÁC VẬT HIỆP VĂN

博物洽闻 nghĩa là Có kiến thức rộng về nhiều chủ đề.

Nghĩa của 博物洽闻

bówùqiàwén

BÁC VẬT HIỆP VĂNphồn thể 博物洽聞
  1. thành ngữ Có kiến thức rộng về nhiều chủ đề

Câu hỏi thường gặp

博物洽闻 nghĩa là gì?

博物洽闻 (bówùqiàwén) nghĩa là Có kiến thức rộng về nhiều chủ đề.

博物洽闻 đọc thế nào?

博物洽闻 đọc là bówùqiàwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 博物洽闻 là gì?

Âm Hán Việt của 博物洽闻 là "bác vật hiệp văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.