TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

占去

zhànqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佔去

Âm Hán Việt CHIẾM KHỨ

占去 nghĩa là chiếm, chiếm giữ.

Nghĩa của 占去

zhànqù

CHIẾM KHỨphồn thể 佔去
  1. Chiếm (thời gian, v.v.)
  2. Chiếm giữ (sự chú ý, v.v.)
  3. Chiếm (tỷ lệ của cái gì đó)

Câu hỏi thường gặp

占去 nghĩa là gì?

占去 (zhànqù) nghĩa là chiếm, chiếm giữ.

占去 đọc thế nào?

占去 đọc là zhànqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 占去 là gì?

Âm Hán Việt của 占去 là "chiếm khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.