占地面积 nghĩa là diện tích sàn, diện tích chiếm đóng.
Nghĩa của 占地面积
zhàndìmiànji
CHIẾM ĐỊA DIỆN TÍCHphồn thể 占地面積
Diện tích sàn
Diện tích chiếm đóng
Dấu chân (của tòa nhà, thiết bị, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
占地面积 nghĩa là gì?
占地面积 (zhàndìmiànji) nghĩa là diện tích sàn, diện tích chiếm đóng.
占地面积 đọc thế nào?
占地面积 đọc là zhàndìmiànji (pinyin).
Âm Hán Việt của 占地面积 là gì?
Âm Hán Việt của 占地面积 là "chiếm địa diện tích".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.