卢泰愚 nghĩa là Roh Tae-woo (1932-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1988-1993.
Nghĩa của 卢泰愚
Lú Tàiyú
LƯ THÁI NGUphồn thể 盧泰愚tên riêng
Roh Tae-woo (1932-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1988-1993
Câu hỏi thường gặp
卢泰愚 nghĩa là gì?
卢泰愚 (lú tàiyú) nghĩa là Roh Tae-woo (1932-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1988-1993.
卢泰愚 đọc thế nào?
卢泰愚 đọc là Lú Tàiyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 卢泰愚 là gì?
Âm Hán Việt của 卢泰愚 là "lư thái ngu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.