卢照邻 nghĩa là Lu Zhaolin (637-689), một trong Sơ Đường Tứ Kiệt 初唐四杰 (Chū Táng Sìjié).
Nghĩa của 卢照邻
Lú Zhàolín
LƯ CHIẾU LÂNphồn thể 盧照鄰tên riêng
Lu Zhaolin (637-689), một trong Sơ Đường Tứ Kiệt 初唐四杰 (Chū Táng Sìjié)
Câu hỏi thường gặp
卢照邻 nghĩa là gì?
卢照邻 (lú zhàolín) nghĩa là Lu Zhaolin (637-689), một trong Sơ Đường Tứ Kiệt 初唐四杰 (Chū Táng Sìjié).
卢照邻 đọc thế nào?
卢照邻 đọc là Lú Zhàolín (pinyin).
Âm Hán Việt của 卢照邻 là gì?
Âm Hán Việt của 卢照邻 là "lư chiếu lân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.