TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卢萨卡

Lúsàkǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盧薩卡

卢萨卡 nghĩa là thủ đô của Zambia.

Nghĩa của 卢萨卡

Lúsàkǎ

Tên riêngphồn thể 盧薩卡tên riêng
  1. Lusaka, thủ đô của Zambia

Câu hỏi thường gặp

卢萨卡 nghĩa là gì?

卢萨卡 (lúsàkǎ) nghĩa là thủ đô của Zambia.

卢萨卡 đọc thế nào?

卢萨卡 đọc là Lúsàkǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.