卤蛋 nghĩa là Trứng luộc bóc vỏ, kho trong xì dầu và gia vị khác.
Nghĩa của 卤蛋
lǔdàn
LỖ ĐẢNDanh từphồn thể 滷蛋
Trứng luộc bóc vỏ, kho trong xì dầu và gia vị khác
Câu hỏi thường gặp
卤蛋 nghĩa là gì?
卤蛋 (lǔdàn) nghĩa là Trứng luộc bóc vỏ, kho trong xì dầu và gia vị khác.
卤蛋 đọc thế nào?
卤蛋 đọc là lǔdàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 卤蛋 là gì?
Âm Hán Việt của 卤蛋 là "lỗ đản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.