TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印刷厂

yìnshuāchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 印刷廠

Âm Hán Việt ẤN LOÁT XƯỞNG

印刷厂 nghĩa là nhà in, tiệm in.

Nghĩa của 印刷厂

yìnshuāchǎng

ẤN LOÁT XƯỞNGDanh từphồn thể 印刷廠
  1. Nhà in
  2. Tiệm in

Câu hỏi thường gặp

印刷厂 nghĩa là gì?

印刷厂 (yìnshuāchǎng) nghĩa là nhà in, tiệm in.

印刷厂 đọc thế nào?

印刷厂 đọc là yìnshuāchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 印刷厂 là gì?

Âm Hán Việt của 印刷厂 là "ấn loát xưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.